BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

8, Tháng 8, 2023 |

ADMINISTRATOR

Views Count 1,126
Comments Count
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
STT DANH MỤC KỸ THUẬT  GIÁ 
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC  
  A. TUẦN HOÀN  
1 Theo  dõi  huyết  áp  liên  tục  không  xâm  nhập  tại giường ≤ 8 giờ 100,000
200,000
450,000
500,000
250,000 
  B. HÔ HẤP  
2 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)  30,000 
  D. THẦN KINH  
3 Điện não đồ thường quy  300,000 
  Đ. TIÊU HOÁ  
  E. TOÀN THÂN  
4 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ  100,000 
  G. XÉT NGHIỆM  
5 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)  40,000 
II. NỘI KHOA  
  A. HÔ HẤP  
  B. TIM MẠCH  
6 Điện tim thường  80,000 
  D. THẬN TIẾT NIỆU  
7 Đặt sonde bàng quang  100,000 
  Đ. TIÊU HÓA  
8 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 1,000,000
1,250,000
1,600,000
1,850,000 
9 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 1,200,000
1,800,000 
10 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết  700,000 
V. DA LIỄU  
  B. NGOẠI KHOA  
  1. Thủ thuật  
11 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 500,000
800,000 
  2. Phẫu thuật  
     
  A. CÁC KỸ THUẬT  
X. NGOẠI KHOA  
  B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC  
12 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản  300,000 
XIII. PHỤ SẢN  
  A. SẢN KHOA  
13 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa  220,000
440,000 
14 Khám thai  200,000 
  B. PHỤ KHOA  
15 Khoét chóp cổ tử cung  3,500,000 
16 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung  1,000,000  
17 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo  500.000
18 Chích áp xe tuyến Bartholin  1,000,000 
19 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo  500,000
1,000,000  
20 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết  1,800,000 
21 Khám nam khoa  200,000 
22 Khám phụ khoa  200,000 
23 Soi cổ tử cung  300,000 
24 Làm thuốc âm đạo  40,000
50,000 
  Đ. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH  
25 Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)  2,725,000
500,000 
26 Đặt và tháo dụng cụ tử cung  2,000,000
3,850,000
3,500,000
200,000
500,000
1,000,000 
  E. PHÁ THAI  
27 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần  1,500,000 
XIV. MẮT  
28 Thay băng vô khuẩn  50.000
29 Khám lâm sàng mắt  200.00
300.000 
30 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)  100.000
  NỘI KHOA  
     
  A. TAI - TAI THẦN KINH  
31 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài  80,000
120,000 
  B. MŨI-XOANG  
  C. HỌNG-THANH QUẢN  
32 Khí dung mũi họng  50,000
150,000 
33 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê  200,000 
34 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê  200,000 
35 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê  200,000 
36 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê  200,000 
37 Cắt chỉ sau phẫu thuật  100,000 
38 Thay băng vết mổ  50,000 
     
  A. RĂNG  
39 Điều trị áp xe quanh răng cấp  200.000
500.000
1.000.000 
40 Chích áp xe lợi  150.000
100.000 
41 Lấy cao răng  300.000
400.000
500.000
600.000 
42 Chụp tủy bằng MTA  3.000.000/ răng 
43 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi  100.000
44 Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA  3.000.000/ răng 
45 Điều trị tủy lại  500.000/ ống tủy 
46 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite  300.000
400.000
 500.000 
47 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement  200.000 
48 Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement  200.000 
49 Phục hồi cổ răng bằng Composite  300.000
400.000
500.000 
50 Veneer Composite trực tiếp  700.000/ mặt 
51 Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma  3.000.000
52 Tẩy trăng răng nội tủy  1.000.000/ răng 
53 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc  2.500.000
54 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt  500.000
55 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)  
56 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường  2.000.000
2.500.000
700.000
600.000
300.000
400.000
Hàm nhựa chỉ tính tiền theo số răng và loại răng .
Hàm khung tính giá loại hàm khung + giá răng . 
57 Máng nâng khớp cắn  Thuộc dịch vụ phục hình sứ toàn hàm . 
58 Mài chỉnh khớp cắn  100.000 
59 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên  800.000
1.000.000
1.200.000 
60 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân  1.500.000
2.000.000
2.500.000
3.000.000 
61 Nhổ răng vĩnh viễn  400.000
500.000
600.000
1.000.000 
62 Nhổ chân răng vĩnh viễn  200.000
1.000.000 
63 Điều trị viêm quanh thân răng cấp  200.000
500.000
1.000.000 
64 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp  300.000
400.000
500.000 
65 Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement  200.000
66 Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement  200.000
67 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit  100.000/ lần 
68 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA  3.000.000/ răng 
69 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement  200.000 
70 Nhổ răng sữa  200.000
50.000 
71 Nhổ chân răng sữa  500.000 
72 Chích Apxe lợi trẻ em  100.000 
73 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)  200.000 
     
  A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN  
  1. Siêu âm đầu, cổ  
74 Siêu âm tuyến giáp  250.00 
  2. Siêu âm vùng ngực  
  3. Siêu âm ổ bụng  
75 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)  250.00 
76 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)  200.000 
77 Siêu âm tử cung phần phụ  200.000 
78 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  250.00 
  4. Siêu âm sản phụ khoa  
79 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng  200.000 
80 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo  200.000 
81 Siêu âm Doppler động mạch tử cung  350.000 
82 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu   200.000 
83 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa   350.000
 350.000
350.000 
84 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối   250.000 
85 Siêu âm 3D/4D thai nhi  350.000 
86 Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi  350.000 
  5. Siêu âm cơ xương khớp  
87 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)  200.000 
88 6. Siêu âm tim, mạch máu  400.000 
89 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới  350.000 
90 7. Siêu âm vú  250.000 
  B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)  
  1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy  
91 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng  200,000 
92 Chụp Xquang Blondeau  200,000 
93 Chụp Xquang Hirtz  200,000 
94 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến  200,000 
95 Chụp Xquang Schuller  200,000 
96 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  260,000 
97 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  150,000
150,000 
98 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  260,000 
99 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  260,000 
100 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  200,000 
101 Chụp Xquang khung chậu thẳng  90,000
260,000 
102 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  200,000
200,000 
103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  200,000 
104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  200,000 
105 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  200,000 
106 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  200,000 
107 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  200,000 
108 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  200,000 
109 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  200,000 
110 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  200,000 
111 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  200,000
200,000 
112 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  200,000
200,000 
113 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  160,000
160,000 
114 Chụp Xquang ngực thẳng  150,000 
115 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  150,000
150,000 
116 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  90,000
90,000VNĐ 
117 Chụp Xquang tuyến vú  350,000 
     
  B. TAI - MŨI - HỌNG  
118 Nội soi tai mũi họng  500,000 
  Đ. TAI MŨI HỌNG  
119 Đo thính lực đơn âm  150,000 
     
  A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU  
120 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 120.000
121 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 120.000
122 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 110.000
123 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 150.000
124 Định lượng D-Dimer  300.000
125 B. SINH HÓA HUYẾT HỌC  
126 Định lượng vitamin B12 200.000
127 Định lượng Ferritin 135.000
128 Định lượng sắt huyết thanh 135.000
129 C. TẾ BÀO HỌC  
130 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 110.000
131 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 110.000
132 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 50.000
133 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 50.000
134 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 50.000
135 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 70.000
136 Cặn Addis 100.000
137 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi  320.000
138 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) 110.000
  D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU  
139 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 150.000
140 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 150.000
141 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 150.000
142 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 150.000
143 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 150.000
144 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 150.000
145 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 150.000
146 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 150.000
     
  A. MÁU  
147 Định lượng Acid Uric 50.000
148 Định lượng Albumin 30.000
149 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 30.000
150 Đo hoạt độ Amylase 135.000
151 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) 800.000
152 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) 200.000
153 Đo hoạt độ ALT (GPT)  50.000
154 Đo hoạt độ AST (GOT)  50.000
155 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) 145.000
156 Định lượng Bilirubin trực tiếp 50.000
157 Định lượng Bilirubin gián tiếp 50.000
158 Định lượng Bilirubin toàn phần  50.000
159 Định lượng Calci toàn phần 110.000
160 Định lượng Calci ion hóa  110.000
161 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) 235.000
162 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) 230.000
163 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) 230.000
164 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) 240.000
165 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) 230.000
166 Định lượng Cholesterol toàn phần 60.000
167 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 120.000
168 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 90.000
169 Định lư­ợng CK-MB mass 90.000
170 Định lượng C-Peptid 200.000
171 Định lượng Cortisol 120.000
172 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) 100.000
173 Định lượng Creatinin 50.000
174 Định lượng Cyfra 21- 1 230.000
175 Định lượng D-Dimer 300.000
176 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 130.000
177 Định lượng Ethanol 60.000
178 Định lượng Estradiol 135.000
179 Định lượng Ferritin  135.000
180 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) 135.000
181 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 250.000
182 Định lượng Folate 145.000
183 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) 150.000
184 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) 150.000
185 Định lượng Glucose 50.000
186 Định lượng Globulin 250.000
187 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)  50.000
188 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA) 150.000
189 Định lượng HbA1c 150.000
190 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 60.000
191 Điện di Isozym – LDH 200.000
192 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) 135.000
193 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) 105.000
194 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 60.000
195 Định lượng Mg 60.000
196 Định lượng PAPP-A 250.000
197 Định lượng Prolactin  135.000
198 Định lượng Protein toàn phần 30.000
199 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)  250.000
200 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) 230.000
201 Định lượng RF (Reumatoid Factor) 100.000
202 Định lượng Sắt 135.000
203 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) 300.000
204 Định lượng Testosterol 135.000
205 Định lượng Triglycerid 60.000
206 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) 150.000
207 Định lượng Urê 50.000
  B. NƯỚC TIỂU  
208 Điện giải niệu (Na, K, Cl) 130.000
209 Định tính Amphetamin (test nhanh) 180.000
210 Định lượng Amphetamine 180.000
211 Đo hoạt độ Amylase 135.000
212 Định lượng Axit Uric 50.000
213 Định lượng Barbiturates 200.000
214 Định lượng Benzodiazepin 180.000
215 Định tính beta hCG (test nhanh) 25.000
216 Định lượng Canxi 110.000
217 Định lượng Catecholamin 800.000
218 Định lượng Cocaine 180.000
219 Định lượng Creatinin 50.000
220 Định lư­ợng Glucose 70.000
221 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) 100.000
222 Định tính Opiate (test nhanh) 180.000
223 Định tính Morphin (test nhanh) 180.000
224 Định tính Codein (test nhanh) 180.000
225 Định tính Heroin (test nhanh) 180.000
226 Định tính Porphyrin 180.000
227 Định lượng THC (Canabionids) 180.000
228 Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động) 70.000
XXIV. VI SINH, KÝ SINH TRÙNG  
  A. VI KHUẨN  
  1. Vi khuẩn chung  
229 Vi khuẩn nhuộm soi 150.000
230 Vi khuẩn test nhanh 120.000
  2. Mycobacteria  
231 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 120.000
  4. Neisseria gonorrhoeae  
232 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 150.000
  6. Các vi khuẩn khác  
233 Chlamydia test nhanh 120.000
234 Helicobacter pylori Ag test nhanh 150.000
235 Helicobacter pylori Ab test nhanh 150.000
  B. VIRUS  
  1. Virus chung  
  2. Hepatitis virus  
236 HBsAg miễn dịch tự động 150.000
237 HBsAg định lượng 660.000
238 HBsAb định lượng 150.000
239 HBc total miễn dịch tự động 170.000
240 HBeAg miễn dịch tự động 150.000
241 HBeAb miễn dịch tự động 110.000
242 HCV Ab miễn dịch tự động 200.000
243 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động 200.000
244 HAV IgM miễn dịch tự động 170.000
245 HAV total miễn dịch tự động 170.000
246 HEV IgM miễn dịch tự động 200.000
247 HEV IgG miễn dịch tự động 200.000
  3. HIV  
248 HIV Ab test nhanh 170.000
249 HIV Ag/Ab test nhanh 170.000
250 HIV Ab miễn dịch tự động 170.000
251 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 170.000
  4. Dengue virus  
252 Dengue virus NS1Ag test nhanh 180.000
253 Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh 240.000
  5. Herpesviridae  
254 CMV IgM miễn dịch tự động 225.000
255 CMV IgG miễn dịch tự động 225.000
256 HSV 1 IgM miễn dịch tự động 180.000
257 HSV 1 IgG miễn dịch tự động 180.000
258 HSV 2 IgM miễn dịch tự động 180.000
259 HSV 2 IgG miễn dịch tự động 180.000
  6. Enterovirus  
  7. Các virus khác  
260 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 150.000
261 Rubella virus IgG miễn dịch tự động  150.000
  C. KÝ SINH TRÙNG  
  1. Ký sinh trùng trong phân  
262 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 60.000
263 Hồng cầu trong phân test nhanh 145.000
264 Đơn bào đường ruột soi tươi  60.000
265 Đơn bào đường ruột nhuộm soi  150.000
266 Trứng giun, sán soi tươi  60.000
267 Trứng giun soi tập trung 60.000
268 Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi 60.000
269 Ký sinh trùng khẳng định  60.000
270 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 180.000
271 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 180.000
  3. Ký sinh trùng ngoài da  
272 Demodex soi tươi 150000
273 Demodex nhuộm soi  150000
274 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 150000
275 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi  150000
276 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi  150000
277 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi  150000
  D. VI NẤM 150000
278 Vi nấm soi tươi 150000
279 Vi nấm test nhanh 150000
280 Vi nấm nhuộm soi 150000

Bình luận

TIN LIÊN QUAN

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Đối tác y khoa Diamond